Mô tả sản phẩm

Model : Levelnic DL-S3
Vật liệu:
– Thân bằng nhôm
– Đế bằng gang
Đặc tính:
– Dễ dàng xác định điểm gốc, có phím chức năng 1/2 giá trị giúp dễ dàng vận hành
– Có thể xuất dữ liệu ra qua cổng RS232
– Nối kết với máy tính hoặc máy in qua cổng RS232
Thông tin kỹ thuật:
| Phạm vi đo | ± 5.00mm/m. ± 0.2860 |
| Gía trị đọc nhỏ nhất | ± 0.001mm/m. ± 0.0001°(0 ~± 2mm/m・0 ~ ± 0.115°) ± 0.01mm/m・± 0.001° |
| Độ chính xác | 17 ~ 23℃ ± 0.85%rdg(0 ~± 2mm/m・0 ~ ± 0.115°) ± 1.0%rdg(± 2 ~ ± 5mm/m・± 0.115° ~ ± 0.286°) 0 ~ 40℃ ± 2.6%rdg(0 ~ ± 2mm/m・0 ~ ± 0.115°) ± 2.7%rdg (± 2 ~ ± 5mm/m・± 0.115° ~ ± 0.286°) |
| Sai số lặp lại | Within ± 0.005mm/m・± 0.0003° |
Model : LEVELNIC DL-S3L

Model : Levelnic DL-S3L
Được ứng dụng cho cân chỉnh máy gia công, đo độ phẳng, độ thẳng, và độ vuông góc
PHẦN MÊM TÍNH TOÁN ĐỘ THẲNG VÀ ĐỘ PHẲNG CỦA LEVELNIC


LEVELNIC DL-S1![]()

LEVELNIC DL-S2W
LEVELNIC DL-m1

LEVELNIC DL-m3

Levelnic với đế kiểu L

Levelnic EL-01A
PHỤ KIỆN LEVELNIC

L-TYPE BASE

TRANSMITTER/DISPLAY SET
LEVELNIC WIRELESS ADAPTER DL-BW

LEVELNIC DATA SYSTEM

LEVELNIC DISPLAY

L-TYPE BASE FOR LEVELNIC DL-mL

SEPARATE/SYSTEM/LEVELNIC CABLE

LEVELNIC BASE WITH ADJUSTABLE PITCH
THƯỚC ĐO

Precision Level (JIs Class A)

Precision Level
Thước Thủy

Grade Level

Mini Level

Super Strong Magnetic Level

